Bản dịch của từ Fluoxetine trong tiếng Việt

Fluoxetine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fluoxetine(Noun)

flˌʊkəstˈini
flˌʊkəstˈini
01

Một hợp chất tổng hợp ức chế việc tái hấp thu serotonin trong não, được dùng để điều trị trầm cảm (thuốc chống trầm cảm nhóm SSRI).

A synthetic compound which inhibits the uptake of serotonin in the brain and is taken to treat depression.

一种合成化合物,抑制大脑中血清素的再吸收,用于治疗抑郁症。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh