Bản dịch của từ Fly the nest trong tiếng Việt
Fly the nest
Idiom

Fly the nest(Idiom)
01
Để rời xa nhà, đặc biệt là để sống tự lập.
Leaving home, especially to live independently.
离开家,尤其是开始独立生活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
