Bản dịch của từ Folded delivery trong tiếng Việt

Folded delivery

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Folded delivery(Phrase)

fˈəʊldɪd dɪlˈɪvəri
ˈfoʊɫdɪd ˈdɛɫɪvɝi
01

Một phương pháp vận chuyển trong đó các mặt hàng được đóng gói theo kiểu gập lại.

A delivery method where items are packaged by folding.

一种配送方式,货物采用可折叠的包装方式包装。

Ví dụ
02

Giao hàng một sản phẩm hoặc dịch vụ mà mặt hàng được trình bày dưới dạng gấp lại

Deliver the product or service with the item folded.

以折叠形式呈现的产品或服务交付方式

Ví dụ
03

Phong cách vận chuyển tập trung vào tính nhỏ gọn và tiện lợi khi gập lại để dễ mang theo.

This is a delivery style focused on neatness and easy transportability through folding.

一种强调便于携带和紧凑折叠的递送方式

Ví dụ