Anh - Việt

Bản dịch của từ Follow through trong tiếng Việt

follow through

VerbNoun

follow through (Verb)

/fˈɑloʊ ɵɹu/
/fˈɑloʊ ɵɹu/
AI

Nghĩa 01

Tiếp tục thực hiện một việc đã bắt đầu, đặc biệt là hoàn tất các bước cần thiết và chịu trách nhiệm/đối phó với hậu quả của việc đó.

to continue an action especially to deal with the consequences.

Ví dụ
Cô ấy luôn thực hiện hết những lời hứa của mình.She always follows through on her promises.
Anh ấy không bao giờ thực hiện hết những cam kết tình nguyện của mình.He never follows through with his volunteer commitments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

follow through (Noun)

/fˈɑloʊ ɵɹu/
/fˈɑloʊ ɵɹu/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoàn thành một nhiệm vụ, nghĩa vụ hoặc giữ lời hứa đến cùng; làm cho xong những gì đã cam kết.

the act of fulfilling a duty or a promise.

Ví dụ
Cô ấy luôn thể hiện sự follow through trong cam kết của mình.She always demonstrates follow through in her commitments.
Thiếu follow through có thể dẫn đến vấn đề tin cậy trong mối quan hệ.Lack of follow through can lead to trust issues in relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh