Bản dịch của từ Follow wave trong tiếng Việt

Follow wave

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Follow wave(Noun)

fˈɒləʊ wˈeɪv
ˈfɑɫoʊ ˈweɪv
01

Một dòng nước dài uốn cong thành hình vòm.

A long body of water curling into an arched form

Ví dụ
02

Một phong trào hoặc xu hướng được nhiều người theo đuổi.

A movement or trend that is followed by a number of people

Ví dụ
03

Một chuyển động nhịp điệu của bề mặt chất lỏng, đặc biệt là sự dao động của biển.

A rhythmical movement of the surface of a liquid especially the motion of the sea

Ví dụ

Follow wave(Verb)

fˈɒləʊ wˈeɪv
ˈfɑɫoʊ ˈweɪv
01

Một chuyển động nhịp điệu của bề mặt chất lỏng, đặc biệt là chuyển động của biển.

To come after in space or time

Ví dụ
02

Một phong trào hoặc xu hướng được nhiều người theo đuổi.

To pursue or chase

Ví dụ
03

Một dòng nước dài uốn cong thành hình vòng cung.

To act according to the commands or instructions of someone

Ví dụ