Bản dịch của từ Form-based trong tiếng Việt
Form-based
Adjective

Form-based (Adjective)
fˈɔːmbeɪsd
ˈfɔrmˈbeɪzd
01
Đặc trưng bởi việc sử dụng các hình thức để nhập liệu hoặc tương tác.
Characterized by the use of forms for input or interaction
Ví dụ
Ví dụ
03
Liên quan đến các hệ thống hoặc ứng dụng phụ thuộc vào các định dạng được xác định trước
Pertaining to systems or applications that rely on predefined formats
Ví dụ
