Bản dịch của từ Form-based trong tiếng Việt

Form-based

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Form-based (Adjective)

fˈɔːmbeɪsd
ˈfɔrmˈbeɪzd
01

Đặc trưng bởi việc sử dụng các hình thức để nhập liệu hoặc tương tác.

Characterized by the use of forms for input or interaction

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc sử dụng một hình thức làm cơ sở cho cấu trúc hoặc giao diện.

Relating to or utilizing a form as a basis for structure or interface

Ví dụ
03

Liên quan đến các hệ thống hoặc ứng dụng phụ thuộc vào các định dạng được xác định trước

Pertaining to systems or applications that rely on predefined formats

Ví dụ