Bản dịch của từ Formalistic trong tiếng Việt

Formalistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Formalistic(Adjective)

fɔɹmˈælɨstɨk
fɔɹmˈælɨstɨk
01

Chỉ người hoặc cách làm việc quá tập trung vào hình thức, quy tắc, cấu trúc mà thiếu sáng tạo hoặc thiếu khả năng đánh giá, suy nghĩ sâu sắc. Thường có nghĩa phê phán rằng quá câu nệ hình thức và máy móc.

Excessively concerned with form and structure especially in a way that suggests a lack of imagination or critical judgment.

过于关注形式和结构,缺乏创造力和批判性判断。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ