Anh - Việt

Bản dịch của từ Fortifying trong tiếng Việt

fortifying

VerbAdjective

fortifying (Verb)

/fˈɔɹtɪfaɪɪŋ/
/fˈɔɹtɪfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cái gì đó mạnh hơn, vững chắc hơn, đặc biệt bằng cách thêm sự nâng đỡ, bảo vệ hoặc tăng cường (ví dụ: củng cố tường, tăng cường dinh dưỡng cho thực phẩm, hay gia cố hệ thống).

Làm cho cái gì đó mạnh hơn, vững chắc hơn, đặc biệt bằng cách thêm sự nâng đỡ, bảo vệ hoặc tăng cường (ví dụ: củng cố tường, tăng cường dinh dưỡng cho thực phẩm, hay gia cố hệ thống).

to make something stronger especially by adding more support.

Ví dụ
Các cộng đồng đang củng cố mối quan hệ thông qua các chương trình tình nguyện địa phương như Habitat.Communities are fortifying their bonds through local volunteer programs like Habitat.
Họ không đang củng cố sự hỗ trợ cho các sáng kiến sức khỏe tâm thần trong trường học.They are not fortifying their support for mental health initiatives in schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fortifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fortify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fortified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fortified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fortifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fortifying

fortifying (Adjective)

/fˈɔɹtɪfaɪɪŋ/
/fˈɔɹtɪfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho mạnh hơn; tăng cường sức mạnh, sức bền hoặc khả năng chống đỡ của một vật hay tình trạng.

Làm cho mạnh hơn; tăng cường sức mạnh, sức bền hoặc khả năng chống đỡ của một vật hay tình trạng.

giving strength to something.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng đang củng cố mối quan hệ giữa các gia đình địa phương ở Chicago.Community programs are fortifying the bonds between local families in Chicago.
Các hoạt động này không củng cố tinh thần cộng đồng trong thị trấn của chúng ta.These activities are not fortifying the community spirit in our town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh