Bản dịch của từ Fortifying trong tiếng Việt

Fortifying

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fortifying(Verb)

fˈɔɹtɪfaɪɪŋ
fˈɔɹtɪfaɪɪŋ
01

Làm cho cái gì đó mạnh hơn, vững chắc hơn, đặc biệt bằng cách thêm sự nâng đỡ, bảo vệ hoặc tăng cường (ví dụ: củng cố tường, tăng cường dinh dưỡng cho thực phẩm, hay gia cố hệ thống).

To make something stronger especially by adding more support.

加强,增固

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fortifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fortify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fortified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fortified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fortifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fortifying

Fortifying(Adjective)

fˈɔɹtɪfaɪɪŋ
fˈɔɹtɪfaɪɪŋ
01

Làm cho mạnh hơn; tăng cường sức mạnh, sức bền hoặc khả năng chống đỡ của một vật hay tình trạng.

Giving strength to something.

增强力量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ