Bản dịch của từ Fortunate happening trong tiếng Việt

Fortunate happening

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fortunate happening(Noun)

fˈɔːtʃuːnˌeɪt hˈæpənɪŋ
ˈfɔrtʃəˌneɪt ˈhæpənɪŋ
01

Một sự kiện tạo ra kết quả tốt.

An event that produces good outcomes or results

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc hiện tượng thuận lợi mà không lường trước hoặc không lên kế hoạch.

A favorable event or occurrence that is unexpected or unplanned

Ví dụ
03

Một sự kiện tình cờ mang lại thay đổi tích cực hoặc lợi ích.

A chance event that leads to a positive change or benefit

Ví dụ