Bản dịch của từ Foster mother trong tiếng Việt

Foster mother

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foster mother(Phrase)

fˈɒstɐ mˈʌðɐ
ˈfɑstɝ ˈməðɝ
01

Một người phụ nữ nuôi dưỡng đứa trẻ nhưng không phải mẹ ruột của đứa trẻ đó.

A woman is looking after a child who isn't her own biological kid.

一位照顾孩子但并非孩子生母的妇女

Ví dụ
02

Một người phụ nữ đã nhận nuôi một đứa trẻ cần sự chăm sóc và đã nuôi dưỡng chúng như con ruột của mình.

A woman adopted a child who needed care and raised him as her own.

一位女士收养了一个需要关照的孩子,她像对待自己的亲生子女一样悉心照料他们。

Ví dụ
03

Một dạng người bảo vệ vừa cung cấp sự hỗ trợ như cha mẹ, vừa chăm sóc và nuôi dưỡng.

A guardian provides parental support and nurturing.

一种提供父母般支持和抚养的守护者类型

Ví dụ