Bản dịch của từ Found trong tiếng Việt

Found

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Found(Verb)

faʊnd
faʊnd
01

(động từ) thành lập, sáng lập hoặc xây dựng một tổ chức, công ty, trường học, hoặc cơ sở nào đó để nó bắt đầu tồn tại và hoạt động.

Establish.

Ví dụ
02

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “find” (tìm). Dùng để nói đã tìm thấy hoặc đã tìm ra ai/cái gì trong quá khứ.

Simple past and past participle of find.

Ví dụ

Dạng động từ của Found (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Found

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Founded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Founded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Founds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Founding

Found(Noun)

fˈaʊnd
fˈaʊnd
01

Chỗ ăn ở được cung cấp cho người khác; bao gồm bữa ăn và chỗ ngủ (thường dùng khi nói về dịch vụ cung cấp ăn uống và chỗ ở như ở trọ, ký túc, nhà khách).

Food and lodging; board.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ