Bản dịch của từ Four o'clock trong tiếng Việt

Four o'clock

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Four o'clock(Phrase)

fˈɔː ˈɒklɒk
ˈfaʊr ˈɑˌkɫɑk
01

Thời gian cụ thể được ghi là 4 giờ chiều thường được sử dụng cho các cuộc hẹn

A specific time noted as 400 often used for appointments

Ví dụ
02

Thời điểm bốn giờ sau trưa hoặc nửa đêm

The time that is four hours past noon or midnight

Ví dụ
03

Chỉ thời điểm trong ngày khi đồng hồ chỉ đúng 400.

Indicates the time of day when it is exactly 400

Ví dụ