Anh - Việt
fours
Noun
fours (Noun)
/fˈɔːz/
/ˈfɔrz/
AI
Ví dụ
Tại câu lạc bộ xã hội của Maya, nhóm bốn người thảo luận về mạng xã hội sau giờ học.At Maya's social club, fours discuss social media after class.
Khảo sát của chúng tôi không so sánh các nhóm bốn người tại ba sự kiện cộng đồng.Our survey did not compare fours at three community events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Số bốn được biểu diễn là 4
Số bốn được biểu diễn là 4
The number four represented as 4
Ví dụ
Trong cuộc khảo sát xã hội của Lina, năm người tham gia viết các số 4 bên cạnh nhóm tuổi của họ.In Lina's social survey, five respondents wrote fours beside their age groups.
Tại diễn đàn năm 2024 của Kevin, cử tri không chọn các số 4 cho mức độ tin cậy xã hội.At Kevin's 2024 forum, voters did not choose fours for social trust.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một đội hoặc nhóm gồm bốn thành viên, đặc biệt trong thể thao.
Một đội hoặc nhóm gồm bốn thành viên, đặc biệt trong thể thao.
A team or group consisting of four members especially in a sport
Ví dụ
Trong cuộc tranh biện cộng đồng, đội bốn người đại diện cho các tình nguyện viên trẻ ở New York.In the community debate, fours represented young volunteers from New York.
Không có đội bốn người nào thảo luận về vấn đề nhập cư trong cuộc thi nghiên cứu xã hội ở Sydney.No fours discussed immigration during Sydney's social research competition.
Từ tiếng Việt gần nghĩa