Bản dịch của từ Foxglove trong tiếng Việt

Foxglove

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foxglove(Noun)

fˈɑksglʌv
fˈɑksglʌv
01

Một loài cây cao ở châu Âu và châu Á có cuống hoa thẳng đứng, hoa màu hồng tím hoặc trắng, hình giống các ngón tay trong găng tay. Loài cây này là nguồn cung cấp dược chất digitalis (dùng trong y học tim mạch).

A tall Eurasian plant with erect spikes of pinkishpurple or white flowers shaped like the fingers of gloves It is a source of the drug digitalis.

一种高大的植物,开着像手套的粉紫色或白色花朵,来源于心脏病药物数字苷。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ