Bản dịch của từ Fret too much trong tiếng Việt

Fret too much

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fret too much(Phrase)

frˈɛt tˈuː mˈʌtʃ
ˈfrɛt ˈtu ˈmətʃ
01

Cảm thấy lo lắng hoặc hồi hộp về những vấn đề hoặc chi tiết nhỏ nhặt

To be anxious or nervous about minor issues or details

Ví dụ
02

Lo lắng quá mức hoặc quan tâm quá đáng về một điều gì đó

To worry excessively or be overly concerned about something

Ví dụ
03

Căng thẳng hoặc làm phiền bản thân quá mức về một điều gì đó

To stress or hassle oneself unduly over something

Ví dụ