Anh - Việt
from the cradle to the grave
Idiom
from the cradle to the grave (Idiom)
AI
Ví dụ
Giáo dục rất quan trọng từ lúc chào đời đến khi qua đời cho mọi người.Education is important from the cradle to the grave for everyone.
Nhiều người không nhận được sự hỗ trợ từ lúc chào đời đến khi qua đời.Many people do not receive support from the cradle to the grave.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Giáo dục hình thành cuộc sống của chúng ta từ lúc sinh ra đến khi chết.Education shapes our lives from the cradle to the grave.
Không phải ai cũng trải qua niềm vui từ lúc sinh ra đến khi chết.Not everyone experiences joy from the cradle to the grave.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Giáo dục là quan trọng từ khi chào đời đến khi qua đời cho mọi người.Education is important from the cradle to the grave for everyone.
Không phải ai cũng đánh giá cao việc học từ khi chào đời đến khi qua đời.Not everyone values learning from the cradle to the grave.
Từ tiếng Việt gần nghĩa