Anh - Việt

Bản dịch của từ From the cradle to the grave trong tiếng Việt

from the cradle to the grave

Idiom

from the cradle to the grave (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Từ khởi đầu cho đến kết thúc của cuộc đời một người.

From the very beginning to the very end of a person's life.

Ví dụ
Giáo dục rất quan trọng từ lúc chào đời đến khi qua đời cho mọi người.Education is important from the cradle to the grave for everyone.
Nhiều người không nhận được sự hỗ trợ từ lúc chào đời đến khi qua đời.Many people do not receive support from the cradle to the grave.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chỉ khả năng trải nghiệm hoặc sự kiện suốt đời một cách đầy đủ hay hoàn chỉnh.

Indicates a full or complete lifelong range of experiences or events.

Ví dụ
Giáo dục hình thành cuộc sống của chúng ta từ lúc sinh ra đến khi chết.Education shapes our lives from the cradle to the grave.
Không phải ai cũng trải qua niềm vui từ lúc sinh ra đến khi chết.Not everyone experiences joy from the cradle to the grave.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đề cập đến toàn bộ thời gian tồn tại của con người hoặc một khía cạnh cụ thể trong đó.

Refers to the entire duration of human existence or a particular aspect of it.

Ví dụ
Giáo dục là quan trọng từ khi chào đời đến khi qua đời cho mọi người.Education is important from the cradle to the grave for everyone.
Không phải ai cũng đánh giá cao việc học từ khi chào đời đến khi qua đời.Not everyone values learning from the cradle to the grave.

Từ tiếng Việt gần nghĩa