Bản dịch của từ Front desk clerk trong tiếng Việt

Front desk clerk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Front desk clerk(Noun)

frˈʌnt dˈɛsk klˈɜːk
ˈfrənt ˈdɛsk ˈkɫɝk
01

Người làm việc tại khu vực lễ tân của khách sạn hoặc văn phòng, xử lý các yêu cầu làm thủ tục nhận phòng của khách và các công việc hành chính

A person who works at the reception area of a hotel or office handling guest checkins inquiries and administrative tasks

Ví dụ