ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fruit only
Phần ăn được của cây phát triển từ hoa của nó, chứa hạt giống.
The edible part of a plant that develops from its flower and contains seeds.
这部分食用的部分是由植物的花长出来的,里面包含着种子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một loại quả có vị ngọt hoặc chua, mọng nước, của cây cối hoặc thực vật khác
A sweet or sour meat product from a tree or another type of tree.
这是一种来自某种树或其它植物的甜或酸的水果。
Một lượng trái cây được thu hoạch
A harvest of fruit has been produced.
一次丰收的水果产量