Bản dịch của từ Fruit only trong tiếng Việt

Fruit only

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fruit only(Noun)

frˈuːt ˈɒnli
ˈfrut ˈɑnɫi
01

Phần ăn được của cây phát triển từ hoa của nó, chứa hạt giống.

The edible part of a plant that develops from its flower and contains seeds.

这部分食用的部分是由植物的花长出来的,里面包含着种子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại quả có vị ngọt hoặc chua, mọng nước, của cây cối hoặc thực vật khác

A sweet or sour meat product from a tree or another type of tree.

这是一种来自某种树或其它植物的甜或酸的水果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một lượng trái cây được thu hoạch

A harvest of fruit has been produced.

一次丰收的水果产量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa