Anh - Việt

Bản dịch của từ Fuddled trong tiếng Việt

fuddled

Adjective

fuddled (Adjective)

/fˈʌdəld/
/fˈʌdəld/
AI

Nghĩa 01

Chóng mặt, lảo đảo hoặc bối rối, tinh thần mơ hồ—thường do uống rượu say hoặc say xỉn mà gây ra.

Confused or stupefied especially as a result of drinking alcohol.

Ví dụ
Sau bữa tiệc, John cảm thấy bối rối và không tìm thấy xe.After the party, John felt fuddled and couldn't find his car.
Cô ấy không bối rối; cô ấy nhớ rõ toàn bộ buổi tối.She was not fuddled; she clearly remembered the entire evening.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh