Bản dịch của từ Fuddle trong tiếng Việt

Fuddle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fuddle(Noun)

fˈʌdl
fˈʌdl
01

Trạng thái bối rối, lúng túng hoặc say xỉn khiến mất tỉnh táo và khó suy nghĩ rõ ràng.

A state of confusion or intoxication.

迷惑或醉酒的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fuddle (Noun)

SingularPlural

Fuddle

Fuddles

Fuddle(Verb)

fˈʌdl
fˈʌdl
01

Làm ai đó bối rối hoặc choáng váng, đặc biệt là do uống rượu say; làm mất tỉnh táo, lú lẫn.

Confuse or stupefy someone especially with alcohol.

使人迷惑或昏沉,特别是因饮酒。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fuddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fuddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fuddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fuddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fuddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fuddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ