Bản dịch của từ Full performance trong tiếng Việt
Full performance
Noun [U/C]

Full performance(Noun)
fˈʊl pɚfˈɔɹməns
fˈʊl pɚfˈɔɹməns
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động thực hiện hoặc thực hiện một nhiệm vụ hoặc nhiệm vụ hoàn toàn và đầy đủ.
The act of performing or carrying out a task or duty fully and completely.
Ví dụ
