Bản dịch của từ Full user trong tiếng Việt
Full user
Noun [U/C]

Full user(Noun)
fˈʊl jˈuːzɐ
ˈfʊɫ ˈjuzɝ
Ví dụ
02
Một người đã hoàn thành tất cả các khía cạnh của một quy trình hoặc nhiệm vụ nhất định.
A person who has completed all aspects of a particular process or task
Ví dụ
03
Một cá nhân hoàn toàn tham gia hoặc gắn bó với một cái gì đó.
An individual who is completely engaged or involved in something
Ví dụ
