Anh - Việt

Bản dịch của từ Fundus trong tiếng Việt

fundus

Noun

fundus (Noun)

/fˈʌndəs/
/fˈʌndəs/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “fundus”: phần sâu nhất, xa lỗ mở nhất của một cơ quan rỗng (ví dụ: đáy tử cung hoặc đáy bàng quang).

Plural form of fundus the part of a hollow organ such as the bladder or the uterus that is farthest from the opening.

Ví dụ
Đáy bàng quang chứa nước tiểu thừa trong suốt cả ngày.The fundus of the bladder holds excess urine during the day.
Đáy của nhiều cơ quan rất quan trọng cho chức năng đúng.The funduses of many organs are crucial for proper function.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh