Bản dịch của từ Fustian trong tiếng Việt

Fustian

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fustian (Noun)

fˈʌstʃn̩
fˈʌstʃn̩
01

Lời nói hoặc văn viết khoa trương, phô trương, kiểu ra vẻ quan trọng nhưng rỗng nội dung; văn khí chói tai, trịnh trọng quá mức để gây ấn tượng.

Pompous or pretentious speech or writing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại vải dày, bền, dệt chéo (twill) với bề mặt có lông ngắn, thường nhuộm màu tối; dùng để may quần áo lao động hoặc trang phục bền.

Thick, hard-wearing twilled cloth with a short nap, usually dyed in dark colours.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh