Anh - Việt

Bản dịch của từ Future delivery trong tiếng Việt

future delivery

Noun

future delivery (Noun)

/fjˈutʃɚ dɨlˈɪvɚi/
/fjˈutʃɚ dɨlˈɪvɚi/
AI

Nghĩa 01

Giao hàng hoặc dịch vụ vào một ngày muộn hơn ngày mua.

Delivery of goods or services at a later date than the purchase date.

Ví dụ
Việc giao hàng tương lai sách giúp thư viện lên kế hoạch ngân sách tốt hơn.Future delivery of books helps libraries plan their budgets better.
Dịch vụ giao hàng tương lai không phổ biến trong phục vụ sự kiện xã hội.Future delivery is not common in social event catering services.

Nghĩa 02

Việc chuyển nhượng sở hữu hàng hóa được lên kế hoạch hoặc theo lịch trình.

A planned or scheduled transfer of ownership of goods.

Ví dụ
Việc giao hàng tương lai của vắc xin dự kiến vào thứ Hai tới.The future delivery of vaccines is set for next Monday.
Công ty không đảm bảo việc giao hàng tương lai cho tất cả đơn hàng.The company does not guarantee future delivery of all orders.

Nghĩa 03

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong các bối cảnh tài chính ám chỉ đến ngày mà hợp đồng sẽ được thực hiện.

A term often used in financial contexts referring to the date when a contract will be fulfilled.

Ví dụ
Việc giao hàng tương lai của vắc-xin được lên kế hoạch vào tháng Bảy tại thành phố New York.Future delivery of vaccines is planned for July in New York City.
Việc giao hàng tương lai của các khoản trợ cấp xã hội không được đảm bảo nếu không có giấy tờ hợp lệ.Future delivery of social benefits is not guaranteed without proper documents.