Anh - Việt
future delivery
Noun
future delivery (Noun)
/fjˈutʃɚ dɨlˈɪvɚi/
/fjˈutʃɚ dɨlˈɪvɚi/
AI
Ví dụ
Việc giao hàng tương lai sách giúp thư viện lên kế hoạch ngân sách tốt hơn.Future delivery of books helps libraries plan their budgets better.
Dịch vụ giao hàng tương lai không phổ biến trong phục vụ sự kiện xã hội.Future delivery is not common in social event catering services.
Ví dụ
Việc giao hàng tương lai của vắc xin dự kiến vào thứ Hai tới.The future delivery of vaccines is set for next Monday.
Công ty không đảm bảo việc giao hàng tương lai cho tất cả đơn hàng.The company does not guarantee future delivery of all orders.
Ví dụ
Việc giao hàng tương lai của vắc-xin được lên kế hoạch vào tháng Bảy tại thành phố New York.Future delivery of vaccines is planned for July in New York City.
Việc giao hàng tương lai của các khoản trợ cấp xã hội không được đảm bảo nếu không có giấy tờ hợp lệ.Future delivery of social benefits is not guaranteed without proper documents.