Bản dịch của từ Gaggling trong tiếng Việt

Gaggling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaggling(Verb)

ɡˈæɡlɨŋ
ɡˈæɡlɨŋ
01

Phát ra những tiếng kêu lộp cộp hoặc kêu cắc cắc (giống tiếng gà mái hoặc tiếng cười khúc khích), thường là những âm thanh nhỏ, rổn rảng.

Make clucking or cackling sounds.

发出咯咯声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gaggling(Noun)

ɡˈæɡlɨŋ
ɡˈæɡlɨŋ
01

Âm thanh lầm bầm hoặc tiếng cạp cổ, kêu ríu rít của một đàn ngỗng (âm thanh giống tiếng lặp đi lặp lại khi ngỗng phát ra).

A murmuring or clucking sound as made by a flock of geese.

鹅群的咕咕声

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ