Bản dịch của từ Gain momentum trong tiếng Việt

Gain momentum

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gain momentum(Phrase)

ɡˈeɪn mˈəʊməntəm
ˈɡeɪn ˈmoʊməntəm
01

Phát triển theo hướng khiến việc dừng hoặc kiểm soát trở nên khó khăn hơn.

Develop in a way that makes stopping or controlling difficult.

以难以遏制或控制的方式发展

Ví dụ
02

Tăng tốc hoặc tăng sức mạnh

Accelerate or boost your strength

加快速度或增强实力

Ví dụ
03

Trở nên ngày càng hiệu quả hoặc thành công hơn

Become more efficient or more successful over time.

变得越来越高效或更成功。

Ví dụ