Bản dịch của từ Gallbladder trong tiếng Việt

Gallbladder

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gallbladder(Noun)

gˈɔlblædɚ
gˈɑlblædəɹ
01

Một cơ quan nhỏ nằm dưới gan, có nhiệm vụ chứa mật do gan tiết ra và nối với gan bằng các ống dẫn mật.

A small organ that stores bile produced by the liver located below the liver and connected to it by ducts.

储存胆汁的小器官,位于肝脏下方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gallbladder(Noun Countable)

gˈɔlblædɚ
gˈɑlblædəɹ
01

(ở đây theo nghĩa bóng) chỉ người hoặc vật khiến người khác khó chịu, bực mình hoặc dễ gây giận dữ.

A person or thing that is annoying or causes anger.

惹人厌的事或人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ