Bản dịch của từ Bile trong tiếng Việt

Bile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bile(Noun)

bˈɑɪl
bˈɑɪl
01

Một chất lỏng màu xanh lợt đến nâu sẫm, có vị đắng và tính kiềm, do gan tiết ra và được dự trữ trong túi mật; giúp tiêu hóa, đặc biệt là nhũ tương hóa chất béo.

A bitter greenish-brown alkaline fluid which aids digestion and is secreted by the liver and stored in the gall bladder.

胆汁是一种苦味的绿色棕色液体,有助于消化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác giận dữ, cay đắng hoặc dễ cáu; thái độ oán giận, chua chát trong lời nói hoặc hành động.

Anger, bitterness, or irritability.

愤怒,苦涩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ