Anh - Việt

Bản dịch của từ Gallinule trong tiếng Việt

gallinule

Noun

gallinule (Noun)

/gˈælənul/
/gˈælənul/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim sống ở đầm lầy thuộc họ cù lù (hoặc họ sả), thường có lông màu đen pha tím xanh hoặc xanh lục đậm và mỏ đỏ.

A marshbird of the rail family with mainly black purplishblue or dark green plumage and a red bill.

Ví dụ
Gallinule thường được thấy ở vùng đất ngập nước gần các buổi họp mặt xã hội.The gallinule is often seen in wetlands near social gatherings.
Nhiều người không nhận ra gallinule trong các sự kiện xã hội.Many people do not recognize the gallinule during social events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh