Bản dịch của từ Gargling trong tiếng Việt

Gargling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gargling(Verb)

ɡˈɑɹɡlɨŋ
ɡˈɑɹɡlɨŋ
01

Hành động súc miệng và họng bằng một dung dịch (ví dụ nước muối, nước súc miệng) trong khi giữ dung dịch chuyển động bằng cách thở ra qua miệng (đầu lưỡi rung để tạo âm), rồi nhổ ra.

Wash ones mouth and throat with a liquid kept in motion by exhaling through it.

用液体漱口和喉咙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Gargling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gargle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gargled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gargled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gargles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gargling

Gargling(Noun)

ɡˈɑɹɡlɨŋ
ɡˈɑɹɡlɨŋ
01

Hành động súc họng, lấy nước hoặc dung dịch vào miệng rồi ngửa cổ để rửa, xả và tạo tiếng sôi trong họng trước khi nhổ ra.

The action of gargling.

漱口的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ