Bản dịch của từ Gastrulation trong tiếng Việt

Gastrulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gastrulation(Noun)

gæstɹəlˈeɪʃn
gæstɹʊlˈeɪʃn
01

Gastrulation là giai đoạn đầu trong phát triển phôi, khi phôi chia thành ba lớp mầm riêng biệt (ngoại bì, trung bì và nội bì) — từ những lớp này sau đó các cơ quan và mô của cơ thể sẽ hình thành.

The process in early embryonic development in which three distinct germ layers are formed and from which all bodily organs and tissues develop.

胚胎发育早期形成三层胚层的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ