Bản dịch của từ Gender equality trong tiếng Việt

Gender equality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gender equality(Noun)

dʒˈɛndɚ ɨkwˈɑləti
dʒˈɛndɚ ɨkwˈɑləti
01

Trạng thái bình đẳng, đặc biệt về địa vị, quyền lợi và cơ hội, không phân biệt giới tính.

The state of being equal, especially in status, rights, and opportunities, regardless of gender.

Ví dụ
02

Niềm tin rằng tất cả cá nhân nên có quyền lợi và cơ hội như nhau bất kể giới tính của họ.

The belief that all individuals should have equal rights and opportunities irrespective of their gender.

Ví dụ
03

Phong trào xã hội và chính trị nhằm đạt được quyền lợi bình đẳng cho tất cả các giới.

The social and political movement aimed at achieving equal rights for all genders.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh