Bản dịch của từ Geography' trong tiếng Việt

Geography'

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geography'(Noun)

dʒˈiːəɡrəfi
ˈdʒiəˌɡræfi
01

Nghiên cứu các đặc điểm tự nhiên của trái đất và khí quyển của nó, cùng với hoạt động của con người ảnh hưởng và bị ảnh hưởng như thế nào.

A study of the physical features of the Earth and its atmosphere, as well as human activities and how they influence and are influenced by these factors.

地球及其大气层的自然特征,以及人类活动对其的影响与反应的研究

Ví dụ
02

Các đặc điểm địa lý của một khu vực đất đai

The physical features of a land area

一个区域土地的自然特征

Ví dụ
03

Vị trí hoặc cách sắp xếp các địa điểm hoặc đặc điểm địa lý

The arrangement or placement of locations or physical features.

地点或自然地理特征的布置与位置

Ví dụ