Anh - Việt

Bản dịch của từ Geophyte trong tiếng Việt

geophyte

Noun

geophyte (Noun)

/dʒˈiəfaɪt/
/dʒˈiəfaɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một loài thực vật sống lâu năm nhân giống hoặc sinh trưởng nhờ các mầm nằm dưới mặt đất, hoặc có cơ quan dự trữ dưới đất như củ, thân hành, củ rễ (thân rễ).

Một loài thực vật sống lâu năm nhân giống hoặc sinh trưởng nhờ các mầm nằm dưới mặt đất, hoặc có cơ quan dự trữ dưới đất như củ, thân hành, củ rễ (thân rễ).

A perennial plant which propagates by means of underground buds or has an underground storage organ such as a bulb corm or rhizome.

Ví dụ
Hoa tulip là loại cây geophyte phổ biến trong các khu vườn cộng đồng ở Mỹ.Tulips are popular geophytes in community gardens across the United States.
Không phải tất cả các cây geophyte đều phát triển tốt trong môi trường đô thị có ánh sáng hạn chế.Not all geophytes thrive in urban environments with limited sunlight.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh