Bản dịch của từ Geophyte trong tiếng Việt

Geophyte

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geophyte (Noun)

dʒˈiəfaɪt
dʒˈiəfaɪt
01

Một loài thực vật sống lâu năm nhân giống hoặc sinh trưởng nhờ các mầm nằm dưới mặt đất, hoặc có cơ quan dự trữ dưới đất như củ, thân hành, củ rễ (thân rễ).

A perennial plant which propagates by means of underground buds or has an underground storage organ such as a bulb corm or rhizome.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ