Bản dịch của từ Corm trong tiếng Việt

Corm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corm(Noun)

kɑɹm
kɑɹm
01

Một cơ quan dự trữ dinh dưỡng dưới đất ở một số cây (như crocus, gladioli, cyclamen). Hình dạng tròn, là phần thân cây phình to ở gốc và thường được bao phủ bởi các lá vảy. Cây dùng corm để lưu trữ năng lượng và sinh sản qua các mùa.

A rounded underground storage organ present in plants such as crocuses, gladioli, and cyclamens, consisting of a swollen stem base covered with scale leaves.

植物的地下贮存器官,呈圆形,常见于番红花、剑兰和秋海棠,包含膨胀的茎基,外覆鳞片叶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ