Bản dịch của từ Perennial trong tiếng Việt

Perennial

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perennial(Adjective)

pɚˈɛnil
pəɹˈɛnil
01

(mô tả cây) sống nhiều năm; là loại cây có thể sống qua nhiều mùa, không chỉ một năm như cây hàng năm.

Of a plant living for several years.

多年生的植物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kéo dài trong thời gian dài hoặc lặp đi lặp lại liên tục; tồn tại lâu dài hoặc quanh năm.

Lasting or existing for a long or apparently infinite time enduring or continually recurring.

持久的; 长期存在的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả một con suối hoặc mạch nước chảy quanh năm, không khô hạn theo mùa.

Of a stream or spring flowing throughout the year.

全年流淌的泉水或小溪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Perennial (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Perennial

Lâu năm

-

-

Perennial(Noun)

pɚˈɛnil
pəɹˈɛnil
01

Một loài thực vật sống nhiều năm, tức là không chỉ sống một mùa mà có thể sống và cho ra hoa/ra quả trong nhiều năm liên tiếp.

A perennial plant.

多年生植物

perennial là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Perennial (Noun)

SingularPlural

Perennial

Perennials

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ