Bản dịch của từ Geopolitical trong tiếng Việt

Geopolitical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geopolitical(Adjective)

dʒˌiːəʊpəlˈɪtɪkəl
ˌdʒiəpəˈɫɪtɪkəɫ
01

Bận tâm đến mối quan hệ giữa không gian địa lý và quyền lực chính trị

Interest in the relationship between geographical space and political power.

关注地理空间与政治权力之间的关系。

Ví dụ
02

Liên quan đến ảnh hưởng của vị trí địa lý đối với các mối quan hệ quyền lực trong chính trị quốc tế

Regarding the impact of geography on power dynamics in international politics.

关于地理因素对国际政治中权力关系的影响

Ví dụ
03

Liên quan đến chính trị, đặc biệt là quan hệ quốc tế chịu ảnh hưởng từ các yếu tố địa lý

Political matters, especially international relations, are influenced by geographical factors.

涉及政治,特别是受地理因素影响的国际关系

Ví dụ