Bản dịch của từ Get along in trong tiếng Việt

Get along in

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get along in(Idiom)

01

Có mối quan hệ hòa hợp hoặc thân thiện với ai đó.

Having a harmonious or friendly relationship with someone.

和某人关系和睦或友好。

Ví dụ
02

Để xử lý hoặc thích nghi với một tình huống hoặc nhiệm vụ

To manage or deal with a situation or task.

用来应对某种情况或任务,进行管理或应付。

Ví dụ
03

Thực hiện bước tiến hoặc phát triển trong cuộc sống hoặc công việc

To move forward or make progress in life or at work.

为了在人生或事业中取得进步。

Ví dụ