Anh - Việt

Bản dịch của từ Get over trong tiếng Việt

get over

VerbPhrase

get over (Verb)

/gɛt ˈoʊvəɹ/
/gɛt ˈoʊvəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Vượt qua hoặc giải quyết một tình huống khó khăn, vượt lên trên cảm xúc tiêu cực hoặc trở nên bình thường trở lại sau chuyện buồn/khó khăn.

Vượt qua hoặc giải quyết một tình huống khó khăn, vượt lên trên cảm xúc tiêu cực hoặc trở nên bình thường trở lại sau chuyện buồn/khó khăn.

to overcome or resolve a difficult situation.

Ví dụ
Cô ấy cần vượt qua nỗi sợ hãi trước công chúng.She needs to get over her fear of public speaking.
Anh ấy không thể vượt qua sự từ chối từ buổi phỏng vấn công việc.He can't get over the rejection from the job interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

get over (Phrase)

/gɛt ˈoʊvəɹ/
/gɛt ˈoʊvəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Vượt qua một cảm xúc đau buồn, thất vọng hoặc khắc phục một trở ngại/thiệt hại về mặt tinh thần; hồi phục sau một sự kiện tiêu cực.

Vượt qua một cảm xúc đau buồn, thất vọng hoặc khắc phục một trở ngại/thiệt hại về mặt tinh thần; hồi phục sau một sự kiện tiêu cực.

to deal with or recover from an emotion or setback.

Ví dụ
Cô ấy vật lộn để vượt qua nỗi sợ hãi trước khi nói trước công chúng.She struggled to get over her fear of public speaking.
Anh ấy không thể vượt qua sự từ chối từ trường đại học mơ ước của mình.He couldn't get over the rejection from his dream university.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh