Bản dịch của từ Get over trong tiếng Việt

Get over

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get over(Verb)

gɛt ˈoʊvəɹ
gɛt ˈoʊvəɹ
01

Vượt qua hoặc giải quyết một tình huống khó khăn, vượt lên trên cảm xúc tiêu cực hoặc trở nên bình thường trở lại sau chuyện buồn/khó khăn.

To overcome or resolve a difficult situation.

克服困难或情绪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Get over(Phrase)

gɛt ˈoʊvəɹ
gɛt ˈoʊvəɹ
01

Vượt qua một cảm xúc đau buồn, thất vọng hoặc khắc phục một trở ngại/thiệt hại về mặt tinh thần; hồi phục sau một sự kiện tiêu cực.

To deal with or recover from an emotion or setback.

克服情绪或挫折

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh