Bản dịch của từ Gift of the gab trong tiếng Việt

Gift of the gab

Phrase

Gift of the gab Phrase

/ɡɨftˈɑfɨɡtˌɔt/
/ɡɨftˈɑfɨɡtˌɔt/
01

Khả năng nói chuyện dễ dàng và tự tin theo cách khiến mọi người muốn lắng nghe bạn

The ability to speak easily and confidently in a way that makes people want to listen to you

Ví dụ

She has the gift of the gab, always captivating her audience.

Cô ấy có khả năng nói chuyện lưu loát, luôn thu hút khán giả.

He lacks the gift of the gab, often struggling to express himself.

Anh ấy thiếu khả năng nói chuyện lưu loát, thường gặp khó khăn khi tỏ ý kiến của mình.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Gift of the gab

Không có idiom phù hợp