Bản dịch của từ Gingerbread woman trong tiếng Việt

Gingerbread woman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gingerbread woman(Noun)

dʒˈɪŋɡəbrˌɛd wˈʊmən
ˈdʒɪŋɡɝˌbrɛd ˈwʊmən
01

Một loại bánh ngọt truyền thống thường xuất hiện trong các mùa lễ hội, đặc biệt là Giáng Sinh.

A traditional sweet treat associated with festive seasons especially Christmas

Ví dụ
02

Một loại bánh quy hoặc bánh ngọt làm từ gừng thường được trang trí và tạo hình giống như một người.

A type of cookie or cake made with ginger often decorated and shaped like a person

Ví dụ
03

Trong một số nền văn hóa, có loại hình nhân bằng bánh gừng giống như một người phụ nữ.

In some cultures a figurine made of gingerbread that resembles a woman

Ví dụ