Bản dịch của từ Girder trong tiếng Việt

Girder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Girder (Noun)

gˈɝdɚ
gˈɝɹdəɹ
01

Một dầm sắt hoặc thép lớn hoặc cấu trúc hỗn hợp được sử dụng để xây dựng cầu và khung của các tòa nhà lớn.

A large iron or steel beam or compound structure used for building bridges and the framework of large buildings.

Ví dụ

The new bridge has a strong girder to support heavy traffic.

Cây cầu mới có một dầm chắc chắn để hỗ trợ giao thông nặng.

Not all buildings use a girder for their framework.

Không phải tất cả các tòa nhà đều sử dụng dầm cho khung của chúng.

Does this structure require a girder for better stability?

Cấu trúc này có cần một dầm để ổn định hơn không?

Dạng danh từ của Girder (Noun)

SingularPlural

Girder

Girders

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Girder cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề và bài mẫu IELTS Writing Task 1 “Lạ – Khó” | Phần 4
[...] In the case of deeper waters like a river, a concrete bridge is more fitting [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing Task 1 “Lạ – Khó” | Phần 4

Idiom with Girder

Không có idiom phù hợp