Bản dịch của từ Given to trong tiếng Việt

Given to

Adjective Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Given to(Adjective)

ɡˈɪvən tˈu
ɡˈɪvən tˈu
01

Được phân bổ, cấp phát hoặc trả cho một người/đối tượng cụ thể (ví dụ: tiền, khoản trợ cấp, phần thưởng được dành riêng cho ai đó).

Allocated or paid to a particular person or recipient.

分配给特定人或对象的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Given to(Idiom)

ˈɡɪ.vənˈtoʊ
ˈɡɪ.vənˈtoʊ
01

Dốc hết tâm trí và công sức cho một nhiệm vụ, mục tiêu hoặc lý tưởng nào đó; tận tâm, tận tụy với một công việc hoặc lý do cụ thể.

Devoted or committed to a particular task or cause.

致力于某项任务或事业

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Given to(Verb)

ɡˈɪvən tˈu
ɡˈɪvən tˈu
01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “give” (cho, tặng). Dùng để chỉ hành động đã được cho, trao hoặc đã giao cái gì đó cho ai.

Past participle of give.

已经给的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh