Bản dịch của từ Glass casing trong tiếng Việt
Glass casing
Noun [U/C]

Glass casing(Noun)
ɡlˈɑːs kˈeɪsɪŋ
ˈɡɫæs ˈkeɪsɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Chụp kính bảo vệ bằng thủy tinh thường dùng để trưng bày hoặc bảo vệ các vật thể.
A glass display case is commonly used to showcase or protect items.
通常会使用玻璃保护层来展示或保护物体。
Ví dụ
