Bản dịch của từ Glean trong tiếng Việt

Glean

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glean (Verb)

glˈin
glˈin
01

Thu thập, lượm lặt thông tin từ nhiều nguồn khác nhau, thường là một quá trình khó khăn hoặc tỉ mỉ.

Obtain (information) from various sources, often with difficulty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thu gom hạt thóc, ngũ cốc còn sót lại trên đồng sau vụ gặt.

Gather (leftover grain) after a harvest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ