Bản dịch của từ Glyph trong tiếng Việt

Glyph

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glyph(Noun)

glɪf
glɪf
01

Một rãnh hoặc kênh trang trí được chạm khắc (thường thấy trên các tác phẩm kiến trúc cổ, ví dụ như phù điêu Hy Lạp).

An ornamental carved groove or channel as on a Greek frieze.

装饰性凹槽或沟渠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một ký tự hoặc biểu tượng giống như chữ tượng hình; dấu hiệu hình ảnh dùng để biểu thị ý nghĩa hoặc âm trong hệ chữ tượng hình.

A hieroglyphic character or symbol.

象形文字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Glyph (Noun)

SingularPlural

Glyph

Glyphs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh