Anh - Việt
goldfish
Noun
goldfish (Noun)
/gˈoʊldfɪʃ/
/gˈoʊldfɪʃ/
AI
Nghĩa 01
(nghĩa bóng, thông tục) chỉ một người hay quên, trí nhớ không đáng tin cậy hoặc dễ lãng quên những việc vừa xảy ra.
figuratively informal A person with an unreliable memory.
Ví dụ
John thật sự là một con cá vàng; anh ấy quên cuộc họp hôm qua.John is such a goldfish; he forgot our meeting yesterday.
Mary không phải là một con cá vàng; cô ấy nhớ tên mọi người rất rõ.Mary is not a goldfish; she remembers everyone's names perfectly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bạn tôi có một con cá vàng tên là Goldie bơi vui vẻ.My friend has a goldfish named Goldie that swims happily.
Nhiều người không còn nuôi cá vàng trong những chiếc bát nhỏ nữa.Many people do not keep goldfish in small bowls anymore.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của goldfish (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
goldfish | goldfish |