Bản dịch của từ Goldfish trong tiếng Việt

Goldfish

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goldfish(Noun)

gˈoʊldfɪʃ
gˈoʊldfɪʃ
01

(nghĩa bóng, thông tục) chỉ một người hay quên, trí nhớ không đáng tin cậy hoặc dễ lãng quên những việc vừa xảy ra.

Figuratively informal A person with an unreliable memory.

记性差的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài cá nhỏ (Carassius auratus) thường có màu vàng cam, thường nuôi làm cảnh trong bể hoặc chậu.

A type of small fish Carassius auratus typically orangecolored.

金鱼,一种小型淡水观赏鱼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Goldfish (Noun)

SingularPlural

Goldfish

Goldfish

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh