Anh - Việt

Bản dịch của từ Good person trong tiếng Việt

good person

Idiom

good person (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Người tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác và có đóng góp tích cực cho xã hội.

someone who helps others and contributes positively to society.

Ví dụ
Maria là một người tốt; cô ấy tình nguyện mỗi cuối tuần tại nơi trú ẩn.Maria is a good person; she volunteers every weekend at the shelter.
John không phải là một người tốt; anh ấy không bao giờ giúp đỡ hàng xóm.John is not a good person; he never helps his neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người có phẩm chất đạo đức tốt; cư xử đúng mực, lương thiện, tử tế và có nguyên tắc đạo đức rõ ràng.

a morally upright or virtuous individual.

Ví dụ
Maria là một người tốt, giúp đỡ cộng đồng mỗi cuối tuần.Maria is a good person who helps her community every weekend.
John không phải là một người tốt; anh ấy không bao giờ tình nguyện cho các sự kiện từ thiện.John is not a good person; he never volunteers for charity events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một người tốt bụng, hay giúp đỡ người khác, có lòng trắc ẩn và đối xử tử tế với mọi người.

a person who is kind and compassionate.

Ví dụ
Maria là một người tốt, người giúp đỡ người khác cần.Maria is a good person who helps others in need.
John không phải là một người tốt; anh ấy không bao giờ tình nguyện.John is not a good person; he never volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh