Bản dịch của từ Goose bumps trong tiếng Việt

Goose bumps

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goose bumps(Noun)

ɡˈus bˈʌmps
ɡˈus bˈʌmps
01

Một vùng da gồ lên, nổi những nốt nhỏ do co cơ chân lông khi cơ thể cảm thấy lạnh, sợ hãi hoặc phấn khích.

A rough and raised area on the skin that appears because of cold fear or excitement.

Ví dụ

Goose bumps(Noun Countable)

ɡˈus bˈʌmps
ɡˈus bˈʌmps
01

Một loài chim họ nhà ngỗng, có thể nuôi (như ngỗng nuôi) hoặc sống hoang dã; thường lớn hơn vịt, cổ dài, mỏ to, thường được nuôi lấy thịt hoặc lông.

A kind of wild or domesticated goose.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh